THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ TRƯỜNG. GIAI ĐOẠN 1: 2019-2020

PHÒNG GD - ĐT NINH HÒA

TRƯỜNG MN NINH THỦY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

 

 

Số: 74 /KH-MNNThy

      Ninh Thủy, ngày 13  tháng 10 năm 2019

KẾ HOẠCH  

Thực hiện Chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường

Giai đoạn 1: Năm học 2019 - 2020

 

Căn cứ Kế hoạch chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường giai đoạn 2018-2023 và tầm nhìn đến năm 2025, trường mầm non Ninh Thủy xây dựng kế hoạch thực hiện chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 1: năm học 2019-2020 cụ thể như sau: 

Phường Ninh Thủy là vùng ven biển nằm phía đông thuộc thị xã Ninh Hòa. Trường được sự quản lý trực tiếp của Phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hoà; trường có nhiệm vụ thu nhận trẻ độ tuổi mầm non tại phường Ninh Thủy (tổng số hộ dân: 2.943; dân số: 11.905 nhân khẩu). 

1. Về đội ngũ CB-GV-NV

- Số lượng và chất lượng đội ngũ

Tổng số Trình độ chuyên môn Ghi chú

Trung cấp CĐSP ĐHSP

CBQL  02 2 100%

 Giáo viên 18 11 100% Thiếu 07 GV 

Nhân viên 12 2 16,7%

Tổng cộng 33 2 16,7% 13 100

+ Có 11giáo viên đạt trình độ trên chuẩn - tỉ lệ 100%;  2/5 nhân viên phục vụ nấu ăn có chứng chỉ nấu ăn - tỉ lệ 30%; 

- 02 giáo viên tham gia học lớp Trung cấp lý luận chính trị-hành chính; và lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý

- Đánh giá chất lượng đội ngũ theo chuẩn Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non (theo TT 25/2018, 26/2018 của Bộ GD và ĐT): đạt tốt 6/13- tỉ lệ 46,2%, khá 7/23 - tỉ lệ 53,8%; đánh giá phân loại công chức, viên chức theo NĐ 56/NĐ-CP của Chính phủ 100% cán bộ giáo viên, nhân viên đạt mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; 

 

 

2.  Học sinh

- Tổng số lớp 09 (trong đó có 03 lớp 4-5 tuổi, 03 lớp MG 5-6 tuổi) tăng 01 lớp mẫu giáo so với năm học 2018-2019;

- Tổng số trẻ: 285 trẻ học ở 3 điểm trường cụ thể như sau:

Điểm trường Tổng số lớp Sĩ số học sinh Chia theo độ tuổi Ghi chú

4 tuổi 5 tuổi

Điểm Mỹ Lương 3 103 103/44 nữ

Điểm Bá Hà 1 5 158 59/25 99/46

Điểm Ngân Hà 1 24 24/12 nữ

Tổng cộng 9 285 83/37 nữ 202/90 nữ

- Thực hiện tốt công tác chăm sóc nuôi dưỡng trẻ: giảm tỉ lệ SDD < 4%;

- Trẻ dưới 5 tuổi và trẻ 5 tuổi đạt yêu cầu về chất lượng giáo dục 100%.

3. Cơ sở vật chất nhà trường

- Tổng số phòng: 10

Phòng học Phòng chức năng Phòng làm việc các công trình phụ trợ

Nhà bếp CTVS Hàng rào Nguồn nước Sân chơi

09 01 0 01 09 03 03 03

- 100% lớp có đủ các trang thiết bị tối thiểu theo quy định của Thông tư 02/2010/TT-BGD& ĐT; Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17/9/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Thông tư về sửa đổi bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng-đồ chơi-thiết bị dùng cho giáo dục mầm non

- 100% lớp có sân chơi, vườn hoa, cây cảnh đảm bảo môi trường “xanh - sạch - đẹp”, an toàn, thân thiện, lành mạnh cho trẻ sinh hoạt.

4. Chất lượng giáo dục: - Duy trì và giữ vững kiểm định chất lượng giáo dục trường đạt cấp độ 1.

 

Nơi nhận: 

- PGD&ĐT;

- Ban đại diện CMHS trường (để phối hợp)

- Chi bộ, các đoàn thể nhà trường;

- Lưu VT. HIỆU TRƯỞNG 

 

 

 

Nguyễn Hà Phương Thoa